Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ardor”

102 câu thật có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ardor nghĩa là nhiệt tình. ardor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of strong eagerness (usually in favor of a person or cause). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ardor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The poem was widely copied, and was read at gatherings throughout the South with ardor and often with tears.

    Từ trong câu: ardor, poem, widely, copy, read, gather, throughout, south

    Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next moment the whole of the party were advancing to the attack with the greatest ardor, but without any order whatever.

    Từ trong câu: ardor, next, moment, whole, party, advance, attack, great

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the march the ardor which the youth had acquired when out of view of the field rapidly faded to nothing.

    Từ trong câu: march, which, ardor, out, fade, acquire, view, during

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now that he had the appreciation and the scope that were his due, he threw himself into his work with even greater ardor.

    Từ trong câu: scope, appreciation, ardor, now, due, throw, himself, work

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ardor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
martial ardor68 lần
patriotic ardor45 lần
dampen the ardor17 lần
unabated ardor15 lần
warlike ardor29 lần
redoubled ardor23 lần
dampened the ardor10 lần
indefatigable ardor15 lần
youthful ardor46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ardor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ardor trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ ardor hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ardor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ardor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ardor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ardor: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.