Câu tiếng Anh có từ “aptitude”
118 câu thật có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aptitude nghĩa là năng khiếu. aptitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inherent ability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aptitude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Above all they must give themselves to those tasks of mercy for which they have a natural aptitude.
Từ trong câu: aptitude, above, give, themselves, task, mercy, natural
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The art of war cannot be learned in a day, and there must be a natural aptitude for military duties.
Từ trong câu: aptitude, art, war, can, learn, day, natural, military
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To get the best out of it, he realized that one must coarsen instead of refine the senses and aptitudes.
Từ trong câu: aptitude, get, best, out, realize, instead, sense
Stuart Oliver Henry, Villa Elsa A Story of German Family Life. Nguồn: Project Gutenberg #19946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must have an aptitude for apprehending arguments of this nature, otherwise they would not think on the subject so intently.
Từ trong câu: aptitude, intently, apprehend, argument, nature, otherwise, think, subject
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must have married-in somewhat closely, one would think, for this special aptitude to have blossomed forth so luxuriantly.
Từ trong câu: closely, special, must, married, marry, somewhat, aptitude, forth
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aptitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aptitude to fatten | 9 lần |
| scholastic aptitude | 9 lần |
| aptitude suitableness | 6 lần |
| jonson's aptitude | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aptitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aptitude trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aptitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aptitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aptitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aptitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.