Câu tiếng Anh có từ “aptitude”
118 câu thật có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aptitude nghĩa là năng khiếu. aptitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inherent ability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aptitude
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What for instance is the difference between aptitudes and Personality Dimensions, and how do they interact?
Từ trong câu: aptitude, instance, difference, personality, dimension, interact
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Functional Models/Personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81452 (bản sửa đổi 1711658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What is really being graded – aptitude, achievement, potential, or effort?
Từ trong câu: aptitude, really, grade, achievement, potential, effort
«Social and Cultural Foundations of American Education/Feedback/Group Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106020 (bản sửa đổi 4660958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What occupational aptitude patterns are indicated by the numbers you have read which in turn were stricken off on that exhibit?
Từ trong câu: occupational, aptitude, pattern, indicate, number, read, turn, stricken
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aptitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aptitude to fatten | 9 lần |
| scholastic aptitude | 9 lần |
| aptitude suitableness | 6 lần |
| jonson's aptitude | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aptitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aptitude trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aptitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aptitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aptitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aptitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.