Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aptitude”

118 câu thật có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aptitude nghĩa là năng khiếu. aptitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inherent ability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aptitude

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So, just from these news items, one can see the drastic consequences that technical aptitude can evoke.

    Từ trong câu: aptitude, news, item, see, consequence, technical, evoke

    «Competitive Intelligence/On Recent Trends in Competitive Intelligence via Technical Virtuosity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252931 (bản sửa đổi 2121567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I am sure, my dear," she said, sweetly, "your mechanical aptitude can find a remedy for this difficulty."

    Từ trong câu: aptitude, sure, dear, mechanical, find, remedy, difficulty

    Charles Neville Buck, The Portal of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #31927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The art of war cannot be learned in a day, and there must be a natural aptitude for military duties.

    Từ trong câu: aptitude, art, war, can, learn, day, natural, military

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This suggests security could be significantly improved by using aptitude tests to select staff for jobs involving photo-ID checks.

    Từ trong câu: aptitude, suggest, security, significantly, improve, use, test, select

    «Australian and British psychologists study errors in passport face matching», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1540182 (bản sửa đổi 4813973). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • To install new software, you can use aptitude.

    Từ trong câu: aptitude, install, new, software, use

    «Puredyne/Installing New Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221360 (bản sửa đổi 4530444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Enough Spanish for the ordinary needs of the way can be learned in a month's study, by any one who has an aptitude for languages.

    Từ trong câu: aptitude, enough, ordinary, need, way, learn, study, language

    George Parsons Lathrop, Spanish Vistas. Nguồn: Project Gutenberg #40528. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aptitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aptitude to fatten9 lần
scholastic aptitude9 lần
aptitude suitableness6 lần
jonson's aptitude6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aptitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aptitude trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aptitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aptitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aptitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aptitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.