Câu tiếng Anh có từ “aptitude”
113 câu thật có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aptitude nghĩa là năng khiếu. aptitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inherent ability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aptitude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The evaluation will assess that student teacher's skills and aptitude for the teaching profession.
Từ trong câu: aptitude, evaluation, assess, student, skill, teach, profession
«Mentor teacher/Written reflection tools in mentoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290826 (bản sửa đổi 4659463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will he not also require natural aptitude for his calling?
Từ trong câu: aptitude, require, natural, call
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly in a race, just as there is a difference of aptitude for general ideas, so will its religion, art, and philosophy be different.
Từ trong câu: aptitude, similarly, race, difference, general, idea, religion, art
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There will be some warlike natures who have this aptitude—dogs keen of scent, swift of foot to pursue, and strong of limb to fight.
Từ trong câu: scent, nature, aptitude, dog, keen, swift, foot, pursue
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aptitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aptitude to fatten | 9 lần |
| scholastic aptitude | 9 lần |
| aptitude suitableness | 6 lần |
| jonson's aptitude | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aptitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aptitude trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aptitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aptitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aptitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aptitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.