Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aptitude”

118 câu thật có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aptitude nghĩa là năng khiếu. aptitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inherent ability. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aptitude

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We begin, as I said, by intensive training along lines of natural aptitude in order to produce the enthusiasm for knowledge.

    Từ trong câu: aptitude, intensive, begin, train, line, natural, order, produce

    Owen Johnson, The coming of the Amazons. Nguồn: Project Gutenberg #78687. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Similarly in a race, just as there is a difference of aptitude for general ideas, so will its religion, art, and philosophy be different.

    Từ trong câu: aptitude, similarly, race, difference, general, idea, religion, art

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aptitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aptitude to fatten9 lần
scholastic aptitude9 lần
aptitude suitableness6 lần
jonson's aptitude6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aptitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aptitude trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ aptitude hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aptitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aptitude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aptitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aptitude: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.