Câu tiếng Anh có từ “apologize”
219 câu thật có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apologize nghĩa là xin lỗi. apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apologize
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I couldn’t really help it when t’others did,” apologized Tess, still tittering.
Từ trong câu: apologize, really, help, still
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I am sorry I could not find the book," he apologized.
Từ trong câu: apologize, sorry, find, book
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He apologized for having followed me, but said that he could not conscientiously take his leave without a few words more.
Từ trong câu: apologize, conscientiously, follow, take, leave, word
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can only apologize for the nonsense I know to be such and that I talk--oh, for more reasons than I can tell you!
Từ trong câu: apologize, nonsense, know, talk, reason, tell
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before I begin, I will apologise for so many unintentional omissions, since I could not know everything or collect every detail.
Từ trong câu: apologise, apologize, begin, many, since, know, everything, collect
Henry Bordeaux, The Last Days of Fort Vaux, March 9-June 7, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #48532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Failing to apologize can be a costly dominance contest that prolongs bad feelings in a relationship that could have been easily avoided or foreshortened.
Từ trong câu: dominance, fail, apologize, costly, contest, prolong, bad, feel
«Apologizing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238082 (bản sửa đổi 2739464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I said good evening, and apologized for my delay, and sat down as far from him as I conveniently could.
Từ trong câu: conveniently, good, evening, apologize, delay, sit, down, far
Elizabeth Stuart Phelps, The Gates Ajar. Nguồn: Project Gutenberg #54230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apologize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apologize for intruding | 35 lần |
| apologize profusely | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologize trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apologize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologize: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (49 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.