Câu tiếng Anh có từ “apologize”
227 câu thật có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apologize nghĩa là xin lỗi. apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apologize
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I--I must apologize,” stammered Old Grannis, as he stood in the doorway.
Từ trong câu: apologize, old, stand, doorway
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I must apologize for having nobody to meet you, Mr. Neston, except an old friend.
Từ trong câu: apologize, nobody, meet, mr, except, old, friend
Anthony Hope, Mr. Witt's Widow: A Frivolous Tale. Nguồn: Project Gutenberg #41599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No; I must say I never apologize.
Từ trong câu: apologize, never
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we were walking in the house, and he must have preceded because Marina and I spoke in private to one another, she apologized.
Từ trong câu: apologize, walk, house, precede, because, speak, private, another
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t apologize, Lord Lambeth; some Americans are always apologizing; you must have noticed that.
Từ trong câu: notice, apologize, always
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had to be perpetually apologizing for his conduct, and really felt quite ashamed of him.
Từ trong câu: ashamed, apologize, conduct, really, feel, quite
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose I must apologise,” he said.
Từ trong câu: apologise, apologize, suppose
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Repeatedly I had to apologize for the frantic dabs made at our friends to prevent myself from going headlong into the water.
Từ trong câu: repeatedly, apologize, make, friend, prevent, myself, go, water
Charmian London, Our Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #73699. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apologize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apologize for intruding | 35 lần |
| apologize profusely | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologize trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apologize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologize: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (54 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.