E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “apologize”

170 câu thật có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: apologize nghĩa là xin lỗi. apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ apologize

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He would later apologize and say that the "hanging" was a scene for a music video.

    Từ trong câu: apologize, late, hang, scene, music, video

    «17 (XXXTentacion album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1096271 (bản sửa đổi 10603013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She would have apologized for a careless dress with more spirit once.

    Từ trong câu: apologize, careless, dress, spirit, once

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The company apologized and said it would refund affected customers.

    Từ trong câu: apologize, refund, company, affect, customer

    «Cursor (company)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278921 (bản sửa đổi 10959307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The photographer in printing chose this negative rather than another one which would have been superior, and I apologize for this particular photograph.

    Từ trong câu: apologize, photographer, print, choose, negative, rather, another, superior

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would beat prisoners horrifically for no reason, and then later apologize hysterically.

    Từ trong câu: hysterically, beat, prisoner, reason, late, apologize

    «Sobibor extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896818 (bản sửa đổi 10795055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Still, Streeter had rather expected that he would perhaps have simulated ignorance, and on receiving enlightenment might have avoided a meeting to apologizing.

    Tuy nhiên, Streeter đã khá mong đợi rằng có lẽ anh ta sẽ giả vờ thiếu hiểu biết, và khi nhận được sự giác ngộ có thể đã tránh một cuộc họp để xin lỗi.

    Từ trong câu: simulate, still, rather, expect, perhaps, ignorance, receive, avoid

    Robert Barr, The Face and the Mask. Nguồn: Project Gutenberg #8681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng apologize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apologize for intruding35 lần
apologize profusely29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologize trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ apologize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologize: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (29 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.