Câu tiếng Anh có từ “apologize”
199 câu thật có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apologize nghĩa là xin lỗi. apologize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge faults or shortcomings or failing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apologize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The photographer in printing chose this negative rather than another one which would have been superior, and I apologize for this particular photograph.
Từ trong câu: apologize, photographer, print, choose, negative, rather, another, superior
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of coarse not; and he need not have apologized even indirectly for the freedom of his criticisms, which might well have been much bolder.
Từ trong câu: apologize, coarse, need, even, indirectly, freedom, criticism, well
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do not say I'm sorry if you have nothing for which to apologize.
Từ trong câu: sorry, apologize, nothing
«Dialectical Behavioral Therapy/Interpersonal Effectiveness Skills/Self-Respect Effectiveness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111159 (bản sửa đổi 4581874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It follows, precisely as I have preserved it, with the exception of the blots, for which it will be seen they apologised.
Từ trong câu: apologise, apologize, follow, precisely, preserve, exception, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In watching his face, I made quite a firework of the Aged’s sausage, and greatly discomposed both my own attention and Wemmick’s; for which I apologised.
Từ trong câu: firework, watch, face, make, quite, sausage, greatly, attention
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apologize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apologize for intruding | 35 lần |
| apologize profusely | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apologize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apologize trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ apologize hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apologize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apologize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apologize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apologize: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (40 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.