Câu tiếng Anh có từ “antique”
155 câu thật có từ antique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antique nghĩa là đồ cổ. antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antique
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus it was that an antique shrine of gallantry and romance had become the temple of twentieth century commerce.
Từ trong câu: antique, thus, romance, become, temple, century, commerce
M. F. Mansfield, Italian Highways and Byways from a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #44212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, not a few of his paintings and antique pieces of furniture had been paid for with advances from her strong-box.
Từ trong câu: antique, besides, paint, piece, furniture, paid, advance, strong
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in this house of valuable antiques we slept in a high koa bedstead, crested with the royal arms, that had belonged to Queen Emma.
Từ trong câu: queen, royal, valuable, antique, house, sleep, high, arm
Charmian London, Our Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #73699. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature's law of reproduction, working overtime, had decreed that this rather antique "bossy" should astonish herself by again becoming a mother.
Từ trong câu: bossy, law, reproduction, work, overtime, rather, antique, astonish
Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sale, however, did not attract any particular attention, as the craze for antiques had not yet developed and the souvenir fiend was then unknown.
Từ trong câu: fiend, souvenir, sale, however, attract, particular, attention, antique
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antique trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ antique hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antique: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.