Câu tiếng Anh có từ “antique”
150 câu thật có từ antique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antique nghĩa là đồ cổ. antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antique
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antique trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ antique hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antique: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.