Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antique”

155 câu thật có từ antique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antique nghĩa là đồ cổ. antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antique

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng antique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moire antique89 lần
verd antique44 lần
antique statues82 lần
morocco antique58 lần
calf antique61 lần
antique sculpture45 lần
verde antique28 lần
moir antique26 lần
antique statue75 lần
antique vases34 lần
antique furniture112 lần
kangleipak antique22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antique trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ antique hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antique: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.