Câu tiếng Anh có từ “antique”
155 câu thật có từ antique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antique nghĩa là đồ cổ. antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antique
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Antiqued or black and white looks can be achieved effortlessly without special film.
Từ trong câu: antique, black, white, look, achieve, special, film
«The Computer Revolution/Entertainment/Digital Cameras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103784 (bản sửa đổi 3444004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Antique Province never yielded more tobacco than could be consumed locally.
Từ trong câu: locally, antique, province, never, yield, tobacco, consume
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"That's the modern and that's the antique; and I'm sure no one but a rug-man could tell the difference between them.
Từ trong câu: rug, antique, modern, sure, man, tell, difference
Basil King, The Thread of Flame. Nguồn: Project Gutenberg #45898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could not perceive the superior beauty of the antique; they could recognize only its superior science and its superior handicraft, and these they studied to obtain.
Từ trong câu: handicraft, perceive, superior, beauty, antique, recognize, science, study
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antique trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ antique hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antique: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.