Câu tiếng Anh có từ “annoying”
88 câu thật có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoying nghĩa là khó chịu. annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoying
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This was particularly annoying, because this thermograph had been working so well in low temperatures.
Từ trong câu: annoying, particularly, annoy, because, work, well, low, temperature
Roald Amundsen, The South Pole; an account of the Norwegian Antarctic expedition in the "Fram," 1910-12: Volume 1 and Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4229. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His companion, who had helped him in annoying the girl on the stage, joined in his coarse mirth.
Từ trong câu: annoying, companion, help, annoy, girl, stage, join, coarse
Nicholas Carter, A Battle for Right; Or, A Clash of Wits. Nguồn: Project Gutenberg #62428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was annoying to forget one’s lines, not to walk out upon the stage when one had got one’s cue.
Từ trong câu: annoying, annoy, forget, line, walk, out, stage, get
Sherwood Anderson, Many Marriages. Nguồn: Project Gutenberg #76745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had there been any quarrel between prisoner and your husband?――I say he had been very annoying.
Từ trong câu: quarrel, annoying, prisoner, husband, annoy
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sara had always been an annoying puzzle to her, because severity never made her cry or look frightened.
Từ trong câu: annoy, annoying, always, puzzle, because, never, make, cry
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Krempe had now commenced an eulogy on himself, which happily turned the conversation from a subject that was so annoying to me.
Từ trong câu: happily, annoy, annoying, be, now, himself, turn, conversation
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoying trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoying: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.