Câu tiếng Anh có từ “annoying”
88 câu thật có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoying nghĩa là khó chịu. annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoying
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He need not worry, everything would come right, but he could not shake off an annoying uneasiness.
Từ trong câu: annoying, need, worry, everything, come, right, shake, off
Amber Reeves Blanco White, A lady and her husband. Nguồn: Project Gutenberg #71152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither of the other two could conceal his impatience, as, with annoying deliberation, Converse opened the yellow envelope.
Từ trong câu: annoying, neither, conceal, annoy, converse, open, yellow, envelope
Charles Edmonds, 1875-1943? Walk, The silver blade: The true chronicle of a double mystery. Nguồn: Project Gutenberg #69106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the experiences of the early days could be considered a hardship for the men it was ten times more annoying to women.
Từ trong câu: annoying, experience, early, day, consider, hardship, man, ten
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No! their shell and musketry fire is annoying, but with the precautions that have been taken they cannot inflict sufficient damage to compel surrender.
Từ trong câu: annoying, compel, shell, fire, annoy, take, can, sufficient
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Monica often acts like the mother hen of the group which can be annoying.
Từ trong câu: annoy, annoying, often, act, like, mother, group
«Monica Geller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384601 (bản sửa đổi 8767786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The occurrence was very annoying to Siegwart; this could be seen in his troubled countenance.
Từ trong câu: annoy, occurrence, annoying, see, trouble
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoying trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoying: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.