Câu tiếng Anh có từ “annoying”
82 câu thật có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoying nghĩa là khó chịu. annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoying
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An insurrection has broken out among the Kaffirs at the Cape, which promises to be annoying and expensive.
Từ trong câu: annoying, break, out, among, promise, annoy, expensive
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No! their shell and musketry fire is annoying, but with the precautions that have been taken they cannot inflict sufficient damage to compel surrender.
Từ trong câu: annoying, compel, shell, fire, annoy, take, can, sufficient
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At all events that which was at first a sort of task, at times rather an annoying task, has now become to me a pleasure.
Từ trong câu: first, pleasure, annoying, event, rather, times, annoy, task
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoying trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoying: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.