Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annoying”

88 câu thật có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annoying nghĩa là khó chịu. annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annoying

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He need not worry, everything would come right, but he could not shake off an annoying uneasiness.

    Từ trong câu: annoying, need, worry, everything, come, right, shake, off

    Amber Reeves Blanco White, A lady and her husband. Nguồn: Project Gutenberg #71152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sudden incursion of so many persons into an unprepared house was less annoying in the fourteenth century than it would be in the nineteenth.

    Từ trong câu: annoying, sudden, many, person, house, less, annoy, century

    Emily Sarah Holt, The White Rose of Langley A Story of the Olden Time. Nguồn: Project Gutenberg #23276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ghosts with a grievance would find more congenial occupation in annoying surviving relatives rather than the passing traveller who is not interested in their concerns.

    Từ trong câu: annoying, grievance, ghost, find, occupation, annoy, survive, relative

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, she knew that she would forget these annoying things as soon as Ottenburg came.

    Từ trong câu: annoy, annoying, however, know, forget, thing, soon, come

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That Mrs. Wilkins, now—annoying as she was, loose-tongued as she was, impertinent, objectionable, would probably understand, and perhaps know what was making her be like this.

    Từ trong câu: annoy, annoying, mrs, now, loose, tongue, probably, understand

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the persistent clamor of the brat became too annoying, “Your son is squalling,” Thénardier would say; “do go and see what he wants.”

    Từ trong câu: annoy, persistent, annoying, become, son, go, see, want

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoying

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoying trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ annoying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoying?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoying: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.