Câu tiếng Anh có từ “annoying”
88 câu thật có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoying nghĩa là khó chịu. annoying là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoying
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Another circumstance was rather annoying, and some illiberal people might have considered the trait it displayed objectionable in a lover.
Từ trong câu: annoying, another, circumstance, rather, annoy, people, consider, trait
Various, Graham's Magazine, Vol. XXI, No. 5, November 1842. Nguồn: Project Gutenberg #68014. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A retiring functionary may work and plan and provide an immense amount of disabling, annoying, and damaging experience to be encountered by his successor.
Từ trong câu: annoying, retire, work, plan, provide, immense, amount, disable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annoying as it may sometimes be, and bad as it avowedly is in principle, there is in it the spirit of protection against private oppression.
Từ trong câu: annoying, annoy, sometimes, bad, principle, spirit, protection, private
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was very annoying, but a smart bit of work and I congratulate the Dutchmen, whoever they may be, who conducted it.
Từ trong câu: congratulate, annoying, smart, whoever, annoy, bit, work, conduct
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoying trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ annoying hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoying: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.