Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “angular”

122 câu thật có từ angular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angular nghĩa là góc cạnh. angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It should be considered a delta only if it presented an angular formation.

    Từ trong câu: angular, consider, delta, present, formation

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went to his bag and fetched an angular stone about as big as one's fist.

    Anh ta đi đến túi xách của mình và lấy ra một hòn đá góc cạnh to bằng nắm tay.

    Từ trong câu: angular, go, bag, fetch, stone, big

    Henry Kingsley, The Recollections of Geoffrey Hamlyn. Nguồn: Project Gutenberg #3786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We discussed the angular size lab and what it exactly means.

    Từ trong câu: angular, discuss, size, lab, exactly, mean

    «Wright State University Lake Campus/2016-1/Phy1060/log/Kenny Nagel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206542 (bản sửa đổi 1517476). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She has not written us in ages,” she said, studying the angular handwriting, which she remembered to have seen once or twice before.

    Từ trong câu: angular, write, age, study, handwriting, remember, see, once

    Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stepping down orbit by orbit, he found that the angular momentum changed by at every step.

    Từ trong câu: momentum, angular, step, down, orbit, find, change, every

    «Materials Science and Engineering/List of Topics/Bohr Model of the Atom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48583 (bản sửa đổi 2773134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • True, she was tall and angular, but she made up superbly, so that on looking at her one would exclaim: 'What a stylish woman!'

    Từ trong câu: stylish, angular, true, tall, make, up, look, exclaim

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng angular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angular trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ angular hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.