Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “angular”

122 câu thật có từ angular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angular nghĩa là góc cạnh. angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There would often be but one sofa in the house, and that a stiff, angular, uncomfortable article.

    Từ trong câu: angular, often, sofa, house, stiff, uncomfortable, article

    James Edward Austen-Leigh, Memoir of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #17797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not reach the angular portions of the room.

    Từ trong câu: angular, reach, portion, room

    Various, Notes and Queries, Number 236, May 6, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, it would be useful to know how linear and angular acceleration are related.

    Từ trong câu: acceleration, angular, example, useful, know, linear, relate

    «Angular Acceleration», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • True, she was tall and angular, but she made up superbly, so that on looking at her one would exclaim: 'What a stylish woman!'

    Từ trong câu: stylish, angular, true, tall, make, up, look, exclaim

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 6, December 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng angular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angular trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ angular hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.