E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angular”

122 câu thật có từ angular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angular nghĩa là góc cạnh. angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Angular resolution is using image-forming device to get small details of an object.

    Từ trong câu: angular, resolution, use, image, form, device, get, small

    «Angular resolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110954 (bản sửa đổi 9889415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here also is seen the unusual combination of an angular pointed arch in conjunction with the round-headed Lombard variety.

    Từ trong câu: conjunction, angular, see, unusual, combination, point, arch, round

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All in my uncle was stern, rough, and angular; all in my father was, sweet, polished, and rounded into a natural grace.

    Từ trong câu: uncle, polish, rough, angular, stern, grace, sweet, father

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng angular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angular trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ angular hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.