Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “angular”
122 câu thật có từ angular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: angular nghĩa là góc cạnh. angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ angular
There is danger that the resulting view of experience will be somewhat angular and structural.
Từ trong câu: angular, danger, result, view, experience, somewhat, structural
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Angular momentum is the way that something like a merry-go-round will continue to rotate after people have stopped pushing it.
Từ trong câu: merry, angular, momentum, way, something, like, go, round
«Uncertainty principle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63443 (bản sửa đổi 10998569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But draw he never so finely no artist nowadays need fear that his work will be made scratchy or angular by photographic process.
Từ trong câu: photographic, angular, nowadays, draw, never, finely, artist, need
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng angular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- angular momentum575 lần
- angular acceleration343 lần
- angular frequency540 lần
- angular velocity257 lần
- orbital angular91 lần
- constant angular403 lần
- angular momenta36 lần
- angular gyrus28 lần
- conservation of angular29 lần
- angular displacement25 lần
- angular scales34 lần
- angular fragments48 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ angular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angular trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ angular hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ angular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.