E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angular”

122 câu thật có từ angular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angular nghĩa là góc cạnh. angular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: measured by an angle or by the rate of change of an angle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The hand of time and decay had torn off the ceiling plaster in irregular and angular patches.

    Từ trong câu: angular, hand, time, decay, off, ceiling, plaster, irregular

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between them and all around, the darkness had gathered; darkness in angular shapes, the geometry of squalor.

    Từ trong câu: angular, around, darkness, gather, shape

    Damon Knight, The Earth Quarter. Nguồn: Project Gutenberg #58912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both knew the strange, angular, slashing hand-writing at a glance, for both had seen and remarked it before.

    Từ trong câu: angular, slash, know, strange, hand, write, glance, see

    Charles King, A Daughter of the Sioux: A Tale of the Indian frontier. Nguồn: Project Gutenberg #19023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This life had aged and hardened her, and she had grown plain and angular and awkward, as if lead had been emptied into her veins.

    Cuộc sống này đã khiến cô già đi và cứng cỏi, cô ngày càng trở nên tầm thường, góc cạnh và vụng về, như thể chì đã được rút vào huyết quản.

    Từ trong câu: angular, life, age, grow, plain, awkward, lead, empty

    Anton Pavlovich Chekhov, Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life. Nguồn: Project Gutenberg #66790. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The floor of the cave slanted from the back to the front and was covered with huge, angular boulders that had fallen from the cave roof.

    Từ trong câu: angular, floor, cave, back, front, cover, huge, fall

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng angular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angular trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ angular hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.