Câu tiếng Anh có từ “an”
263 câu thật có từ an hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: an nghĩa là một (mạo từ bất định dùng trước từ bắt đầu bằng âm nguyên âm). an là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: indefinite article used before singular countable nouns beginning with a vowel sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ an
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“It is your misfortune then,” he remarked dryly, “that you may not be judged by one with but half an eye.”
Từ trong câu: judge, half, your, an, misfortune, remark, eye
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.
Từ trong câu: example, host, possibly, early, forum, an, a, include
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
An' I'm blessed if the woman wasn't struck all of a heap, as well she might be!
Từ trong câu: well, woman, strike, bless, all, might, an, heap
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By looking a little further in this direction, we might suggest an explanation of an often-suggested mystery.
Từ trong câu: little, suggest, mystery, explanation, further, by, an, direction
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must get her interested in something, so that I may have an opportunity of reading them.
Từ trong câu: so, opportunity, must, interested, may, interest, get, read
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What should be spoken here, where our fate, Hid in an auger hole, may rush, and seize us?
Từ trong câu: where, rush, may, hide, should, us, fate, here
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ an
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ an trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ an hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ an xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ an gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ an?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ an: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.