Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplifier”

80 câu thật có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplifier nghĩa là bộ khuếch đại. amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplifier

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • By using an amplifier, a voltmeter can measure very small voltages from very weak sources.

    Từ trong câu: amplifier, use, measure, small, weak, source

    «Voltmeter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66133 (bản sửa đổi 10872213). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Amplifiers can be specified according to their input and output properties.

    Từ trong câu: amplifier, specify, accord, input, output, property

    «Practical Electronics/Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187420 (bản sửa đổi 4661722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They say a negative differential resistor can act as an amplifier.

    Từ trong câu: amplifier, negative, differential, act

    «Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In an ordinary set, only one valve can be used as a detector — the others are amplifiers.

    Từ trong câu: amplifier, ordinary, set, valve, use, other

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A guitar amplifier with a line out can provide this function.

    Từ trong câu: amplifier, guitar, line, out, provide, function

    «Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The operating amplifier can be with or without back connection.

    Từ trong câu: amplifier, operate, back, connection

    «Circuit Idea/Group 68a», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154070 (bản sửa đổi 4650651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rail's iron, sir, and it isn't insulated, and it's not very efficient, but they can pick it up with amplifiers at the other end."

    Từ trong câu: amplifier, iron, sir, efficient, pick, up, end

    Murray Leinster, The storm that had to be stopped. Nguồn: Project Gutenberg #79049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also rely on an amplifier that can electronically affect tone.

    Từ trong câu: electronically, rely, amplifier, affect, tone

    «Introduction to Classical Music/Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254529 (bản sửa đổi 4648412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amplifier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverting amplifier69 lần
operational amplifier61 lần
transimpedance amplifier19 lần
rf amplifier22 lần
differential amplifier31 lần
audio amplifier42 lần
watt amplifier15 lần
modulated amplifier10 lần
transistor amplifier9 lần
instrumentation amplifier6 lần
frequency amplifier40 lần
valve amplifier17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplifier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplifier trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplifier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplifier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplifier: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.