E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplifier”

81 câu thật có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplifier nghĩa là bộ khuếch đại. amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplifier

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The drum kit sends electrical signals to an amplifier, speaker, or pair of headphones to be heard.

    Từ trong câu: amplifier, drum, kit, send, electrical, signal, speaker, pair

    «Drum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23398 (bản sửa đổi 10961301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An amplifier uses a small weak electronic signal and a power supply to produce a larger strong signal.

    Từ trong câu: amplifier, use, small, weak, electronic, signal, power, supply

    «Amplifier», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9630 (bản sửa đổi 754516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It also works very well in the modern musical setting, where one needs to play most music through an amplifier or loudspeaker.

    Nó cũng hoạt động rất tốt trong bối cảnh âm nhạc hiện đại, nơi người ta cần phát hầu hết nhạc thông qua bộ khuếch đại hoặc loa.

    Từ trong câu: amplifier, setting, loudspeaker, work, well, modern, musical, set

    «Harmonica/Why should I Play Harmonica?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62891 (bản sửa đổi 3307187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some people bought individual parts (separate speakers and amplifiers), and even built their own equipment.

    Từ trong câu: individual, people, buy, part, separate, speaker, amplifier, even

    «High fidelity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88957 (bản sửa đổi 10235853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amplifier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverting amplifier69 lần
operational amplifier61 lần
transimpedance amplifier19 lần
rf amplifier22 lần
differential amplifier31 lần
audio amplifier42 lần
watt amplifier15 lần
modulated amplifier10 lần
transistor amplifier9 lần
instrumentation amplifier6 lần
frequency amplifier40 lần
valve amplifier17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplifier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplifier trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplifier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplifier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplifier: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.