Câu tiếng Anh có từ “amplifier”
81 câu thật có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplifier nghĩa là bộ khuếch đại. amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplifier
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is no attachment, apart from a valve amplifier, which will do this.
Từ trong câu: amplifier, attachment, apart, valve
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Amplifiers will be used as the distance is increased.
Từ trong câu: amplifier, use, distance, increase
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large audio amplifier will be needed for the modulation stage, at least equal to the power of the transmitter output itself.
Từ trong câu: amplifier, large, audio, need, stage, least, equal, power
«Electronics/Transmitter design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54870 (bản sửa đổi 4408957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amplifier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inverting amplifier | 69 lần |
| operational amplifier | 61 lần |
| transimpedance amplifier | 19 lần |
| rf amplifier | 22 lần |
| differential amplifier | 31 lần |
| audio amplifier | 42 lần |
| watt amplifier | 15 lần |
| modulated amplifier | 10 lần |
| transistor amplifier | 9 lần |
| instrumentation amplifier | 6 lần |
| frequency amplifier | 40 lần |
| valve amplifier | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplifier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplifier trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplifier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplifier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplifier: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.