Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplifier”

80 câu thật có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplifier nghĩa là bộ khuếch đại. amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplifier

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then, after a moment, it rose again, with such violence the amplifier screamed protest.

    Từ trong câu: amplifier, moment, rise, again, violence, scream, protest

    Dwight V. Swain, You Can't Buy Eternity!. Nguồn: Project Gutenberg #65395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Take the spectrometer off and turn on the image-amplifier," I told him.

    Từ trong câu: amplifier, take, off, turn, image, tell

    Ben Bova, Answer, please answer. Nguồn: Project Gutenberg #72247. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Impulsively he halted again and listened, his amplifier turned up.

    Từ trong câu: amplifier, again, listen, turn, up

    Robert Abernathy, World of the Drone. Nguồn: Project Gutenberg #32068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed there were six or eight of them, still dismantled, with a litter of their attendant batteries and coils and tube-amplifiers.

    Từ trong câu: amplifier, seem, six, eight, still, litter, attendant, battery

    Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplifier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplifier trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplifier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplifier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplifier: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.