Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplifier”

80 câu thật có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplifier nghĩa là bộ khuếch đại. amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amplifier

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “I know I’ve got excellent rectification, but not more than the ordinary type of ‘fifty-five amplifier.’

    Từ trong câu: amplifier, know, get, excellent, ordinary, type, fifty, five

    William Le Queux, Tracked by Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #59434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charlie Mutton has recovered from the Amplifier Contest and several articles from his pen are already in the kitty waiting for future issues.

    Từ trong câu: amplifier, mutton, recover, contest, several, article, pen, already

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amplifier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inverting amplifier69 lần
operational amplifier61 lần
transimpedance amplifier19 lần
rf amplifier22 lần
differential amplifier31 lần
audio amplifier42 lần
watt amplifier15 lần
modulated amplifier10 lần
transistor amplifier9 lần
instrumentation amplifier6 lần
frequency amplifier40 lần
valve amplifier17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplifier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplifier trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ amplifier hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplifier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplifier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplifier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplifier: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.