E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “along”

64 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ along

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.

    Từ trong câu: good, help, cognitive, impact, practical, behavioral, level, reinforce

    «Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The banks, county records and business enterprises of the country are living witnesses to the Negro's advancement along this line.

    Từ trong câu: witness, business, country, line, live, advancement, bank, record

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rocked by the quiet pace of her animal, she yielded herself to the indolence which the balmy spring day induced, and went along sleeping.

    Từ trong câu: sleep, herself, rock, indolence, spring, induce, pace, animal

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The front of the battle, going with the sun, was twelve hundred miles long; and the depth, measured along a meridian, was a thousand miles.

    Từ trong câu: twelve, battle, depth, front, sun, mile, thousand, hundred

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng along

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
along the road7.431 lần
walked along5.556 lần
along the coast3.992 lần
come along14.617 lần
along the shore3.732 lần
get along6.539 lần
ran along3.066 lần
walking along2.368 lần
slowly along2.740 lần
along the line2.847 lần
along the banks1.945 lần
passed along3.440 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ along

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.