Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allot”

125 câu thật có từ allot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allot nghĩa là phân bổ. allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allot

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And midwifery, decency seems to allot to them . . . they might, also, study politics . . .

    Từ trong câu: allot, midwifery, seem, study, politics

    «Feminism/Literature/A Vindication of the Rights of Woman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266766 (bản sửa đổi 4356273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be wondered how their call signs are allotted to them.

    Từ trong câu: allot, wonder, call, sign

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pleasure may lie in ceasing to be individual, but duty lies in performing the microscopic task allotted to us.

    Từ trong câu: allot, microscopic, pleasure, lie, cease, individual, duty, perform

    Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course the daughters of a son may also be excluded by the daughters having exhausted the two-thirds allotted to females.

    Từ trong câu: allot, exclude, course, daughter, son, exhaust, female

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sum allotted to a State may be levied without difficulty, according to the plan used by the State in raising its own supplies.

    Từ trong câu: allot, sum, state, difficulty, accord, plan, use, raise

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How much time she might, in her own fancy, allot for its dominion, is another concern.

    Từ trong câu: concern, allot, much, time, fancy, another

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, a whole Parliamentary day may be allotted to three clauses.

    Từ trong câu: clause, allot, thus, whole, day

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng allot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allot span48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allot trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ allot hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allot: Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.