Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allot”

125 câu thật có từ allot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allot nghĩa là phân bổ. allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allot

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Also, most social security benefits were allotted to men with dependents, leaving women-led households and single women without equal support.

    Từ trong câu: allot, social, security, benefit, man, dependent, leave, woman

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Alma Kingsland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269281 (bản sửa đổi 2535300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The temple complex is owned by an individual who allotted the quarters on a tent basis, which were built illegally over time.

    Từ trong câu: allot, temple, complex, own, individual, quarter, tent, basis

    «The Varanasi Heritage Dossier/Jagannath temple complex, Assi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151820 (bản sửa đổi 2689426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ten years' time allotted for the construction of the Canadian Pacific was nearly gone and there was little completed work to show.

    Từ trong câu: allot, ten, year, time, construction, pacific, nearly, go

    Oscar D. Skelton, The Railway Builders: A Chronicle of Overland Highways. Nguồn: Project Gutenberg #30509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would require far greater space to record every feature of interest in connection with Chester than can be allotted within the present limitations.

    Từ trong câu: allot, limitation, require, far, great, space, record, every

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng allot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allot span48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allot trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ allot hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allot: Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.