Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “allot”

125 câu thật có từ allot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: allot nghĩa là phân bổ. allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ allot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Never remain idle except during the time you have allotted to rest or recreation.

    Từ trong câu: allot, idle, recreation, never, remain, except, time, rest

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certain duties and exercises have been allotted, and everything is progressing satisfactorily.

    Từ trong câu: allot, certain, duty, exercise, everything, progress

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Laurence Richard Hopkins Jensen/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404829 (bản sửa đổi 3950435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "'Ladies and gentlemen! the allotted hour has passed,' said the official.

    Từ trong câu: allot, lady, gentleman, hour, pass, official

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has allotted him a chariot, a gig, and riding horses, if he prefers such an exercise.

    Từ trong câu: gig, allot, chariot, ride, horse, prefer, exercise

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you have completed your allotted tasks, your entry is assured.

    Từ trong câu: assure, allot, complete, task, entry

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/She», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285437 (bản sửa đổi 2609001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng allot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allot span48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ allot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allot trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ allot hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ allot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allot: Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.