Câu tiếng Anh có từ “allot”
125 câu thật có từ allot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allot nghĩa là phân bổ. allot là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: give out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allot
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They should be allowed a grade reduction up to a certain allotted time.
Từ trong câu: allot, allow, grade, reduction, up, certain, time
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Assessment Table of Contents/Assessment Chapter 4: Grading/Article 2 Reader Responses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198009 (bản sửa đổi 3234188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hostess should consult each performer before allotting to them a part, and endeavor to suit each one.
Từ trong câu: performer, allot, hostess, consult, part, endeavor, suit
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should have thought he would have been the last man in the world to overstep the allotted time by so much as an hour.
Từ trong câu: overstep, think, last, man, world, allot, time, much
Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In view of the importance of sanitation, more thought than is ordinarily allotted to it should be given to the lavatory.
Từ trong câu: sanitation, lavatory, view, importance, think, ordinarily, allot, give
Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allot span | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allot trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ allot hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allot: Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.