Câu tiếng Anh có từ “alliance”
211 câu thật có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alliance nghĩa là liên minh. alliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being allied or confederated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alliance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Alliances may form to balance formal power structures.
Từ trong câu: alliance, form, balance, formal, power, structure
«Virtues/Spontaneous Conflict and Deliberate Restraint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217056 (bản sửa đổi 2651210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These alliances may provide political and economic advantages.
Từ trong câu: alliance, provide, political, economic, advantage
«Marriage and Families across Cultures», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Its reception into the Union was a precedent which may have far-reaching effects hereafter, when the Pole and the Tropics may hold alliance to the Stars and Stripes.
Từ trong câu: alliance, stripe, reception, union, far, reach, effect, pole
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw to it that the possibility of an alliance was kept alive, so that I might have something Louis and I could haggle over.
Từ trong câu: haggle, saw, possibility, alliance, keep, alive, something
Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But whatever ambitious schemes the King might have built on these alliances, they were soon frustrated by intestine commotions, which engrossed all his attention.
Từ trong câu: engross, frustrate, frustrated, whatever, ambitious, scheme, king, build
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| matrimonial alliance | 235 lần |
| triple alliance | 176 lần |
| defensive alliance | 137 lần |
| treaty of alliance | 202 lần |
| quadruple alliance | 63 lần |
| alliance offensive | 97 lần |
| belle alliance | 99 lần |
| strategic alliance | 48 lần |
| therapeutic alliance | 39 lần |
| wrestling alliance | 48 lần |
| holy alliance | 192 lần |
| democratic alliance | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alliance trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alliance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alliance: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.