Câu tiếng Anh có từ “alliance”
211 câu thật có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alliance nghĩa là liên minh. alliance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being allied or confederated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alliance
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Since that time the Alliance has issued every year a list of subjects which are common objects of desire to all Evangelical Christians.
Từ trong câu: alliance, list, since, time, issue, every, year, subject
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alliance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| matrimonial alliance | 235 lần |
| triple alliance | 176 lần |
| defensive alliance | 137 lần |
| treaty of alliance | 202 lần |
| quadruple alliance | 63 lần |
| alliance offensive | 97 lần |
| belle alliance | 99 lần |
| strategic alliance | 48 lần |
| therapeutic alliance | 39 lần |
| wrestling alliance | 48 lần |
| holy alliance | 192 lần |
| democratic alliance | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alliance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alliance trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ alliance hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alliance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alliance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alliance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alliance: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.