Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “aimless”

66 câu thật có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aimless nghĩa là không có mục đích. aimless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: aimlessly drifting. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Her appearance fascinated me; I found the greatest charm in her pale features, in her slow, aimless movements; but she fancied--I do not know why--that I was in ill humor.

    Từ trong câu: aimless, appearance, fascinate, find, great, charm, pale, feature

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But with Alfred away to war, Anna takes instead to a derelict aimless life.

    Từ trong câu: derelict, aimless, away, war, take, instead, life

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243014 (bản sửa đổi 4528246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Shall I not then drop down from sphere to sphere, Palsied and aimless?

    Từ trong câu: sphere, aimless, drop, down

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, I marked off dysteleology as the science of the aimless (vestigial, abortive, atrophied, and useless) organs and parts of the body.

    Từ trong câu: vestigial, aimless, finally, mark, off, science, useless, organ

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rumour further said that they were so bewildered by our apparently aimless midnight movements that they neither knew where to go nor what to do.

    Từ trong câu: bewilder, aimless, rumour, rumor, further, apparently, midnight, movement

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Launched into a dark shoreless sea of Pyrrhonism, what would remain for us but to sail aimless, hopeless; or make madly merry, while the devouring Death had not yet engulfed us?

    Từ trong câu: engulf, aimless, launch, dark, sea, remain, sail, hopeless

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aimless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • aimless wanderings40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aimless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aimless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ aimless hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aimless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aimless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aimless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aimless: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.