Câu tiếng Anh có từ “agenda”
103 câu thật có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agenda nghĩa là chương trình nghị sự. agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agenda
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It seems to me that if there was an agenda, a program, that you might achieve your aims more quickly."
Từ trong câu: agenda, seem, program, achieve, aim, quickly
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Even though a scientist may have an agenda, science (as a process) does not.
Từ trong câu: science, agenda, even, though, scientist, process
«Science as religion/Darwinism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3862 (bản sửa đổi 2204770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"The meeting's agenda boiled down to one item: how to take advantage of Netscape's decision so that other companies might follow suit?"
Từ trong câu: boiled, boil, agenda, item, down, take, advantage, decision
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is important to recognize that the interviewers may have an agenda and were seeking specific answers.
Từ trong câu: interviewer, important, recognize, agenda, seek, specific, answer
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Ed Currin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152704 (bản sửa đổi 2142014). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The best rule of thumb is to know that hidden agendas may exist.
Từ trong câu: thumb, best, rule, know, hidden, agenda, exist
«Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Running a Meeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49854 (bản sửa đổi 1875846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some might argue that this increased surveillance actually hurts the police’s agenda of increasing safety efforts.
Từ trong câu: surveillance, argue, increase, actually, hurt, agenda, safety, effort
«Professionalism/Geofeedia, Social Media, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383985 (bản sửa đổi 3607437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agenda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agenda for sustainable | 21 lần |
| feminist agenda | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agenda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agenda trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agenda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agenda gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agenda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agenda: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.