Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agenda”

103 câu thật có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agenda nghĩa là chương trình nghị sự. agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agenda

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When they approached the town, the inhabitants, with great politeness, ran out to welcome them, shouting, "Agenda!

    Từ trong câu: agenda, approach, town, inhabitant, great, politeness, run, out

    Robert Hamill Nassau, Where Animals Talk: West African Folk Lore Tales. Nguồn: Project Gutenberg #58900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is, they wanted to discuss other matters than what was on the king's agenda and they opposed punishment for what they said unless it was treasonable.

    Từ trong câu: agenda, want, discuss, matter, oppose, punishment, unless

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Their agenda consisted of methods to get around the privacy agreements they laid out.

    Từ trong câu: privacy, agenda, consist, method, get, around, agreement, lay

    «Professionalism/Geofeedia, Social Media, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383985 (bản sửa đổi 3607437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They helped to provide its agenda, its rhetoric, and the perception of common interest underneath its coalition politics.

    Từ trong câu: underneath, perception, coalition, rhetoric, agenda, help, provide, common

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agenda

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agenda for sustainable21 lần
feminist agenda9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agenda

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agenda trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agenda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agenda gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agenda?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agenda: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.