Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agenda”

103 câu thật có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agenda nghĩa là chương trình nghị sự. agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agenda

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The discussion leader should be aware of those with such hidden agendas.

    Từ trong câu: agenda, discussion, leader, aware, hidden

    «Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Decision-Making Styles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49851 (bản sửa đổi 2596042). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We should all applaud and support this extremely important agenda.

    Từ trong câu: agenda, applaud, support, extremely, important

    «FOSS Open Standards/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93482 (bản sửa đổi 3284901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This issue should be placed on the agenda of the International Iraq Support Group as part of the New Diplomatic Offensive.

    Từ trong câu: agenda, issue, place, international, support, group, part, new

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These people should all be informed timely that a meeting is taking place and about what is on the agenda.

    Từ trong câu: timely, people, inform, meet, take, place, agenda

    «Meeting Basics/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15719 (bản sửa đổi 4648302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng agenda

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agenda for sustainable21 lần
feminist agenda9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agenda

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agenda trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agenda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agenda gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agenda?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agenda: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.