Câu tiếng Anh có từ “agenda”
103 câu thật có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agenda nghĩa là chương trình nghị sự. agenda là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a temporally organized plan for matters to be attended to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agenda
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
High on the agenda will be the situation in Iraq.
Từ trong câu: agenda, high, situation
«Prime Minister Blair flies to Washington», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56055 (bản sửa đổi 4824482). · English Wikinews · CC BY 2.5
Soon, we will have a more complete agenda here.
Từ trong câu: agenda, soon, complete
«International Digital Rights», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138434 (bản sửa đổi 1041459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As mentioned above, the question of demilitarized zones will certainly be one of the items of the agenda of the Conference on Disarmament.
Từ trong câu: agenda, mention, above, question, zone, certainly, item, conference
David Hunter Miller, The Geneva Protocol. Nguồn: Project Gutenberg #28950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The daily agenda of a simple person (hypothetical) eager to learn German, and few of his moments, which will make us know him.
Từ trong câu: agenda, daily, simple, person, hypothetical, eager, learn, moment
«German/Appendices/Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300655 (bản sửa đổi 4099437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How much longer will we stand by while media conglomerates sway our politics for their own personal agendas?
Từ trong câu: conglomerate, much, long, stand, media, politics, personal, agenda
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Transparency and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270166 (bản sửa đổi 4351759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng agenda
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agenda for sustainable | 21 lần |
| feminist agenda | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agenda
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agenda trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ agenda hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agenda xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agenda gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agenda?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agenda: Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.