Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “after”

281 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ after

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Anne called wildly after him, not caring in the least for the other dumbfounded onlookers.

    Từ trong câu: not, after, call, he, him, care, caring, least

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every one listened intently, and after a short pause the oldest of the guides nodded.

    Từ trong câu: every, pause, after, short, guide, intently, old, listen

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Uncle Venner, trundling a wheelbarrow, was the earliest person stirring in the neighborhood the day after the storm.

    Từ trong câu: uncle, person, after, early, neighborhood, stir, storm, day

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But probably the most distinct single human invasion of the Southwest was made by the irreconcilables of the Confederate Army after the Civil War.

    Từ trong câu: war, but, distinct, probably, army, the, after, civil

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng after

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
day after25.532 lần
after dinner14.199 lần
look after17.227 lần
after a pause12.006 lần
shortly after11.700 lần
days after14.126 lần
after another12.970 lần
immediately after9.528 lần
hour after9.623 lần
after breakfast7.945 lần
years after10.245 lần
long after10.296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ after

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.