Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aerosol”

36 câu thật có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aerosol nghĩa là bình xịt. aerosol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of solid or liquid particles in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aerosol

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

  • The aerosol generated is often treated to limit it to only smallest droplets, commonly by means of a double pass or cyclonic spray chamber.

    Từ trong câu: aerosol, generate, often, treat, limit, small, commonly, mean

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Inductively coupled plasma mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229207 (bản sửa đổi 3737865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aerosols are extremely fine-sized solid particles or liquid droplets which continue to be in suspended form in gas for very-very long time.

    Từ trong câu: aerosol, extremely, fine, size, solid, particle, liquid, continue

    «Climatology/Atmospheric Composition and Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408361 (bản sửa đổi 4021858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Snake managed to create a makeshift flamethrower using an aerosol can and a cigarette lighter, using it to kill Big Boss once and for all.

    Từ trong câu: aerosol, snake, manage, create, use, cigarette, lighter, kill

    «Metal Gear Series/Big Boss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99278 (bản sửa đổi 4583995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is very convenient to rely on the new aerosol bombs--those that are specifically marked for house plants, and not those for household insects.

    Từ trong câu: aerosol, convenient, rely, new, bomb, specifically, mark, house

    Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out. Nguồn: Project Gutenberg #69767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aerosol spray is a system used in certain containers, like spray cans.

    Từ trong câu: spray, aerosol, system, use, certain, container, like, can

    «Aerosol spray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101433 (bản sửa đổi 7620731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aerosol treatment is the most effective way to decrease the systemic adverse effects of corticosteroid therapy.

    Điều trị bằng khí dung là cách hiệu quả nhất để giảm tác dụng phụ toàn thân của liệu pháp corticosteroid.

    Từ trong câu: therapy, decrease, effective, adverse, aerosol, treatment, way, effect

    «Respiratory System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111111 (bản sửa đổi 2195695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aerosol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aerosol cans6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aerosol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aerosol trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aerosol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aerosol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aerosol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aerosol: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.