Câu tiếng Anh có từ “aerosol”
36 câu thật có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aerosol nghĩa là bình xịt. aerosol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of solid or liquid particles in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aerosol
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Where the flow is also carrying particulates or aerosols along the duct or channel, there is likely to be even less uniformity.
Khi dòng chảy cũng mang theo các hạt hoặc sol khí dọc theo ống dẫn hoặc kênh thì thậm chí có thể còn kém đồng đều hơn.
Từ trong câu: aerosol, flow, carry, channel, likely, even, less, uniformity
«Applied Science BTEC Nationals/Scientific Practical Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124561 (bản sửa đổi 4052732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aerosol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aerosol cans | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aerosol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aerosol trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aerosol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aerosol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aerosol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aerosol: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.