Câu tiếng Anh có từ “aerosol”
36 câu thật có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aerosol nghĩa là bình xịt. aerosol là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cloud of solid or liquid particles in a gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aerosol
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some is aerosol, so small that it could stay in the air for years.
Từ trong câu: aerosol, small, stay, air, year
«Global warming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7368 (bản sửa đổi 10938937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a weapon, it can be used as a liquid or an aerosol.
Từ trong câu: aerosol, weapon, use, liquid
«VX (nerve agent)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531510 (bản sửa đổi 10932678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Areas with aerosols, which can be released by human activities or volcanic eruptions.
Từ trong câu: aerosol, area, release, human, activity, eruption
«HKDSE Geography/M7/Factors Affecting Insolation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303149 (bản sửa đổi 4540088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nitrous oxide can also be used in aerosol spray cans, especially for foods like whipped cream.
Từ trong câu: aerosol, use, spray, can, especially, food, like, whip
«Nitrous oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145920 (bản sửa đổi 10847232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The air can also contain tiny particles, called aerosols, which can come from nature or human activity.
Không khí cũng có thể chứa các hạt nhỏ, gọi là sol khí, có thể đến từ thiên nhiên hoặc hoạt động của con người.
Từ trong câu: aerosol, air, contain, tiny, particle, call, come, nature
«Atmosphere of Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4464 (bản sửa đổi 10940324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anything sold in a spray or aerosol container could potentially harm the crabs - even hair spray, perfume, or air fresheners.
Từ trong câu: aerosol, anything, sell, spray, container, potentially, harm, crab
«Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Snake managed to create a makeshift flamethrower using an aerosol can and a cigarette lighter, using it to kill Big Boss once and for all.
Từ trong câu: aerosol, snake, manage, create, use, cigarette, lighter, kill
«Metal Gear Series/Big Boss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99278 (bản sửa đổi 4583995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aerosol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| aerosol cans | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aerosol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aerosol trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ aerosol hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aerosol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aerosol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aerosol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aerosol: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.