Câu tiếng Anh có từ “adaptation”
166 câu thật có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adaptation nghĩa là sự thích ứng. adaptation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work (as a novel) that has been recast in a new form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adaptation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Our perceptions of the world would thus appear to be determined by this adaptation, to be instances of adjustment.
Từ trong câu: adaptation, perception, world, thus, appear, determine, instance, adjustment
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This arrangement was not so much a new invention of Holland's as an adaptation of ideas which had been promulgated by others.
Từ trong câu: adaptation, arrangement, much, new, invention, idea, other
Willis J. Abbot, Aircraft and Submarines The Story of the Invention, Development, and Present-Day Uses of War's Newest Weapons. Nguồn: Project Gutenberg #30047. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Adaptation in organisms instead of having been produced by a Deity, we hold is largely the result of natural selection.
Từ trong câu: selection, organism, adaptation, instead, produce, hold, largely, result
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These adaptations are passed to generations and are learned by individuals at a young age.
Những sự thích nghi này được truyền qua nhiều thế hệ và được các cá nhân học hỏi khi còn nhỏ.
Từ trong câu: young, age, generation, adaptation, pass, learn, individual
«Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, our sense of necessity can be influenced by social comparisons and adaptation.
Từ trong câu: necessity, moreover, sense, influence, social, comparison, adaptation
«Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng adaptation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hedonic adaptation | 44 lần |
| evolutionary adaptation | 23 lần |
| film adaptation | 64 lần |
| anime adaptation | 15 lần |
| movie adaptation | 55 lần |
| predator adaptation | 10 lần |
| manga adaptation | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptation trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adaptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.