Câu tiếng Anh có từ “adaptation”
167 câu thật có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adaptation nghĩa là sự thích ứng. adaptation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work (as a novel) that has been recast in a new form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adaptation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mr. Micawber, I must observe, in his adaptation of himself to a new state of society, had acquired a bold buccaneering air, not absolutely lawless, but defensive and prompt.
Từ trong câu: adaptation, acquire, prompt, mr, observe, himself, new, state
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Judgment, the core of logical processes, must be regarded as an instrument and as a mode of adaptation.
Từ trong câu: core, adaptation, judgment, logical, process, regard, instrument, mode
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adaptation to the new conditions has to be individual, just as education to the old conditions had to be.
Từ trong câu: condition, adaptation, new, individual, education, old
H. G. Wells, The way the world is going. Nguồn: Project Gutenberg #77242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among these adaptations, some species did not have to change drastically to compensate for conditions.
Từ trong câu: drastically, among, adaptation, species, change, compensate, condition
«Phanerozoic/Neogene period», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112326 (bản sửa đổi 2784654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Adaptation must exist as the adjustment of objects to their environments.
Từ trong câu: adjustment, environment, adaptation, exist, object
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ordinarily the factors which cause heritable differences have to do with geographic isolation and adaptation to ecological conditions.
Từ trong câu: ecological, geographic, ordinarily, factor, cause, difference, isolation, adaptation
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adaptation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hedonic adaptation | 44 lần |
| evolutionary adaptation | 23 lần |
| film adaptation | 64 lần |
| anime adaptation | 15 lần |
| movie adaptation | 55 lần |
| predator adaptation | 10 lần |
| manga adaptation | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptation trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adaptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.