E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adaptation”

163 câu thật có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adaptation nghĩa là sự thích ứng. adaptation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work (as a novel) that has been recast in a new form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adaptation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However, adaptation is taking an existing product and making a change to make it a new product.

    Từ trong câu: adaptation, however, take, exist, product, make, change, new

    «Instructional design/Divergent Thinking/SCAMPER», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192005 (bản sửa đổi 1875918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng adaptation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hedonic adaptation44 lần
evolutionary adaptation23 lần
film adaptation64 lần
anime adaptation15 lần
movie adaptation55 lần
predator adaptation10 lần
manga adaptation10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adaptation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adaptation trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ adaptation hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adaptation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adaptation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adaptation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adaptation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.