Câu tiếng Anh có từ “acquisition”
195 câu thật có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acquisition nghĩa là mua lại. acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acquisition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In such cases the acquisition must be aided by additional circuits that widen the capture range.
Từ trong câu: widen, acquisition, case, aid, additional, circuit, capture, range
«Clock and Data Recovery/Structures and types of CDRs/The CDR Phase and Frequency Detector PFD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297959 (bản sửa đổi 4053014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would be a valuable acquisition with such an assistant as Nancy, and must (thus Fagin argued) be secured without delay.
Từ trong câu: secure, valuable, argue, acquisition, assistant, thus, delay
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leadership has decided that there must be intentionality between knowledge acquisition and its dissemination.
Từ trong câu: dissemination, leadership, decide, knowledge, acquisition
«Learning Theories/Knowledge Management: Challenges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87060 (bản sửa đổi 4044488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Input Hypothesis states that in order for language acquisition to occur, the input must have an appropriate degree of difficulty.
Giả thuyết đầu vào nêu rõ rằng để quá trình tiếp thu ngôn ngữ diễn ra, đầu vào phải có độ khó thích hợp.
Từ trong câu: difficulty, hypothesis, input, degree, appropriate, acquisition, state, order
«Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The chief lessons he had to enforce were to avoid cram, and to be painstaking, diligent, and patient in the acquisition of knowledge.
Từ trong câu: painstaking, chief, lesson, enforce, avoid, diligent, patient, acquisition
Thomas Carlyle, On the Choice of Books. Nguồn: Project Gutenberg #13435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acquisition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| territorial acquisition | 47 lần |
| valuable acquisition | 201 lần |
| invaluable acquisition | 28 lần |
| language acquisition | 263 lần |
| desirable acquisition | 43 lần |
| latest acquisition | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquisition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquisition trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acquisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquisition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquisition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquisition: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.