E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accessible”

223 câu thật có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accessible nghĩa là có thể truy cập. accessible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being reached. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accessible

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Possessed of a resolute will and an inquiring spirit, he taught himself all he could from the very few books accessible to him.

    Từ trong câu: accessible, possess, inquire, spirit, teach, himself, book

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the more accessible the area, and the higher the density of human beings, the greater the chances that wolves will encounter such people.

    Từ trong câu: accessible, density, thus, area, high, human, be, great

    Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus they will look familiar, elementary and accessible.

    Từ trong câu: thus, accessible, look, familiar, elementary

    «Circuit Idea/Using Analogies to Understand Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450246 (bản sửa đổi 4228393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, publicly-accessible databases will often show up in search engine results.

    Từ trong câu: publicly, however, accessible, database, often, show, up, search

    «Chemical Information Sources/General Search Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243998 (bản sửa đổi 4648888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means the program will be accessible from the WorkBench.

    Từ trong câu: workbench, mean, program, accessible

    «Amiblitz/PED», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101071 (bản sửa đổi 4091681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As its contents are so well known and accessible, I will not quote them, but will merely give a running comment upon parts.

    Từ trong câu: will, run, so, give, know, well, accessible, known

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For full texts which are hidden behind the paywall, this means that their introductions will not be accessible to those who cannot pass beyond the paywall.

    Từ trong câu: paywall, full, text, hidden, behind, mean, introduction, accessible

    «Open Science literacy in EAP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298426 (bản sửa đổi 2572453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accessible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easily accessible525 lần
publicly accessible69 lần
wheelchair accessible30 lần
readily accessible117 lần
accessible via58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessible trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accessible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessible gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessible: Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.